Nghĩa tiếng Việt
- Phó chủ tịch, phó tổng thống.danh từ
Ví dụ
-
The veep spoke to the crowd.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/viːp/
The veep spoke to the crowd.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép