TanroDictionary Sổ từ

veep

/viːp/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phó chủ tịch, phó tổng thống.danh từ

Ví dụ

  1. The veep spoke to the crowd.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép