Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của veerđộng từ
Ví dụ
-
The road veered near the lake.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/vˈiəd/
The road veered near the lake.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép