Nghĩa tiếng Việt
- hiện tại phân từ của veerđộng từ
- Bước ngoặc, sự thay đổi (ý kiến).danh từ
- phân từ hiện tại của veerđộng từ
Ví dụ
-
The wind is veering toward the coast.
-
There was a sudden veering in his opinion.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép