TanroDictionary Sổ từ

veers

/vˈiəz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của veerđộng từ

Ví dụ

  1. The path veers left after the bridge.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép