Nghĩa tiếng Việt
- Thư giãn, không làm gì cả.động từ
Ví dụ
-
I'm going to veg out in front of the TV tonight.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/vˈɛdʒ ˈaʊt/
I'm going to veg out in front of the TV tonight.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép