Nghĩa tiếng Việt
- Người ăn chay chặt chẽ (không ăn mà cũng không dùng bất cứ một sản phẩm nàu từ động vật; trứng, da ).danh từ
- Ăn chay.tính từ
Ví dụ
-
My sister is a vegan and skips all animal foods.
-
We ate a vegan soup for lunch.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép