TanroDictionary Sổ từ

vegan

/ˈviːɡən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người ăn chay chặt chẽ (không ăn mà cũng không dùng bất cứ một sản phẩm nàu từ động vật; trứng, da ).danh từ
  2. Ăn chay.tính từ

Ví dụ

  1. My sister is a vegan and skips all animal foods.

  2. We ate a vegan soup for lunch.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép