Nghĩa tiếng Việt
- Mọc, sinh trưởng.động từ
- Sống một cuộc đời vô vị.động từ
Ví dụ
-
Plants vegetate quickly after the spring rain.
-
He began to vegetate after losing his job.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép