Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của veil.động từ
- Sự che, sự phủ.danh từ
- Mạng che mặt; vải mạng (để làm mạng che mặt).danh từ
- Sự che giấu.danh từ
Ví dụ
-
She is veiling the mirror with cloth.
-
A thin veiling covered the morning sun.
-
She bought veiling for her hat.
-
His smile hid a veiling of worry.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép