TanroDictionary Sổ từ

veiling

/ˈveɪlin/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của veil.động từ
  2. Sự che, sự phủ.danh từ
  3. Mạng che mặt; vải mạng (để làm mạng che mặt).danh từ
  4. Sự che giấu.danh từ

Ví dụ

  1. She is veiling the mirror with cloth.

  2. A thin veiling covered the morning sun.

  3. She bought veiling for her hat.

  4. His smile hid a veiling of worry.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép