Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của veinđộng từ
- ; (thực vật học) có gân.tính từ
- Có vân.tính từ
Ví dụ
-
He veined the paper with a blue pen.
-
This veined leaf has thin green lines.
-
We bought a table made of beautiful veined wood.
-
veined wood
gỗ có vân
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép