TanroDictionary Sổ từ

veinlet

/ˈveɪnlət/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tĩnh mạch nhỏ.danh từ
  2. Gân nhỏ (của lá cây).danh từ

Ví dụ

  1. The doctor checked a small veinlet in the tissue.

  2. A tiny veinlet ran through each leaf.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép