Nghĩa tiếng Việt
- Tĩnh mạch nhỏ.danh từ
- Gân nhỏ (của lá cây).danh từ
Ví dụ
-
The doctor checked a small veinlet in the tissue.
-
A tiny veinlet ran through each leaf.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép