TanroDictionary Sổ từ

vela

/ˈviːlə/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vòm miệng mềm.danh từ

Ví dụ

  1. The singer used the vela to make clear sounds.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép