Nghĩa tiếng Việt
- Cù, véo.động từ
- Co giật, máy.động từ
Ví dụ
-
The child vellicate the cat's ear gently.
-
The hand can vellicate when it is tired.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép