Nghĩa tiếng Việt
- Người đi xe đạp ẩy chân.danh từ
Ví dụ
-
The velocipedist rode slowly through town.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/vəˈlɔːsəpədəst/
The velocipedist rode slowly through town.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép