Nghĩa tiếng Việt
- Vận tốc.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The car reached a high velocity on the highway.
-
initial velocity
vận tốc ban đầu
-
muzzle velocity
vận tốc ban đầu (của đạn...)
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép