Nghĩa tiếng Việt
- Miếng đệm để làm phẳng tuyết mũ nhung.danh từ
- Nhung, nhung kẻ.danh từ
Ví dụ
-
The hat needed a velure inside.
-
Her coat was made of velure.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép