TanroDictionary Sổ từ

velvetiness

/vˈɛlvɪtinəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính chất mượt (như nhung).danh từ
  2. Vẻ dịu dàng; giọng dịu dàng.danh từ

Ví dụ

  1. The fabric had a lovely velvetiness.

  2. Her voice had a calm velvetiness.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép