Nghĩa tiếng Việt
- Mượt như nhung.tính từ い
- Dịu dàng, nhẹ nhàng.tính từ い
Tiếng Nhật
- 滑らかなめらかtrơn, nhẵn, mượt
Ví dụ
-
a velvety touch on the paino
sự bấm lướt nhẹ nhàng trên phím pianô
-
velvety wine
rượu vang dịu
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép