Nghĩa tiếng Việt
- Xem venal: Dễ mua chuộc, dễ hối lộtính từ
Ví dụ
-
The entry venally points to venal.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈvinəlli/
The entry venally points to venal.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép