Nghĩa tiếng Việt
- Kiểu phát gân (lá cây, cánh sâu bọ).danh từ
Ví dụ
-
The leaf venation was easy to see.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/vɛˈneɪʃən/
The leaf venation was easy to see.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép