TanroDictionary Sổ từ

vendean

/ˈvendən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thuộc đảng bảo hoàng xứ Văng Đê.tính từ
  2. Người thuộc đảng bảo hoàng xứ Văng Đê (thời cách mạng Pháp, từ 1793 đến 1795).danh từ

Ví dụ

  1. The vendean family kept their old traditions.

  2. A vendean joined the local history group.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép