Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của vendđộng từ
Ví dụ
-
He vended drinks at the market.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/vˈɛndɪd/
He vended drinks at the market.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép