Nghĩa tiếng Việt
- Thù máu.danh từ
- Sự trả thù máu.danh từ
Tiếng Nhật
- 確執かくしつsự bất hoà, mâu thuẫn
Ví dụ
-
Their old vendetta lasted for years.
-
The families ended the vendetta at last.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép