TanroDictionary Sổ từ

vendibleness

/ˈvɛndɪb(ə)lnəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tình trạng có thể bán được (hàng hoá).danh từ

Ví dụ

  1. Its vendibleness made the item easy to sell.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép