Nghĩa tiếng Việt
- hiện tại phân từ của vendđộng từ
- Công việc buôn bán, thương nghiệp.danh từ
- Sự bán bằng máy bán hàng tự động.danh từ
- phân từ hiện tại của vendđộng từ
Ví dụ
-
She was vending snacks near the gate.
-
Vending keeps the shop open late.
-
The vending machine sold cold water.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép