Nghĩa tiếng Việt
- Sự bán.danh từ
Ví dụ
-
The vendition of old books was brisk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/venˈdɪʃən/
The vendition of old books was brisk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép