Nghĩa tiếng Việt
- Lớp gỗ mặt (của gỗ dán).danh từ
- Lớp mặt (đồ sành... ).danh từ
- Mã, bề ngoài, vỏ ngoài.danh từ
- Dán lớp gỗ tốt bên ngoài (gỗ dán).động từ
- Đắp một lớp áo mịn ở mặt ngoài (đồ sành).động từ
- Che giấu dưới bề ngoài.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The thin veneer cracked at the edge.
-
A shiny veneer covered the bowl.
-
He put a thin veneer of gold on the table.
-
They veneer the cabinet with oak.
-
He veneer the vase with a soft glaze.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép