TanroDictionary Sổ từ

veneer

/vəˈnɪə(r)/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lớp gỗ mặt (của gỗ dán).danh từ
  2. Lớp mặt (đồ sành... ).danh từ
  3. Mã, bề ngoài, vỏ ngoài.danh từ
  4. Dán lớp gỗ tốt bên ngoài (gỗ dán).động từ
  5. Đắp một lớp áo mịn ở mặt ngoài (đồ sành).động từ
  6. Che giấu dưới bề ngoài.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The thin veneer cracked at the edge.

  2. A shiny veneer covered the bowl.

  3. He put a thin veneer of gold on the table.

  4. They veneer the cabinet with oak.

  5. He veneer the vase with a soft glaze.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép