Nghĩa tiếng Việt
- Sinh nọc độc.tính từ
Ví dụ
-
The venenific insect can harm small animals.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌvenəˈnɪfɪk/
The venenific insect can harm small animals.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép