Nghĩa tiếng Việt
- Tính đáng tôn kính.danh từ
Ví dụ
-
The old house had a quiet venerabiliti.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌvenəəˈbɪlɪti/
The old house had a quiet venerabiliti.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép