TanroDictionary Sổ từ

venereology

/ˌvenəiːˈɑːlədʒi/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khoa nghiên cứu y học về các bệnh lây qua đường tình dục; khoa hoa liễu.danh từ

Ví dụ

  1. She studied venereology at the medical school.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép