Nghĩa tiếng Việt
- Khoa nghiên cứu y học về các bệnh lây qua đường tình dục; khoa hoa liễu.danh từ
Ví dụ
-
She studied venereology at the medical school.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌvenəiːˈɑːlədʒi/
She studied venereology at the medical school.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép