Nghĩa tiếng Việt
- Thuộc nước Vênêduêla.tính từ
- Người Vênêduêla.danh từ
Ví dụ
-
She bought a venezuelan coffee at the market.
-
The venezuelan shared stories about life abroad.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép