Nghĩa tiếng Việt
- Biểu lộ ý muốn trả thù, hay báo thù, hay nghĩ đến việc báo thù.D
- Đầy căm thù.D
Ví dụ
-
He spoke vengefulli after the unfair loss.
-
She looked vengefulli at the broken toy.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép