Nghĩa tiếng Việt
- Người báo thù.danh từ
Ví dụ
-
The old story described a venger.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈvendʒə/
The old story described a venger.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép