TanroDictionary Sổ từ

veniality

/veˈnaɪəlɪti/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính chất có thể tha thứ được, tính chất có thể bỏ qua được.danh từ

Ví dụ

  1. Her venialiti made the mistake easy to forgive.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép