Nghĩa tiếng Việt
- Xem venial: Có thể tha thứ được, bỏ qua đượcD
Ví dụ
-
The entry venially points to venial.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈviniəlli/
The entry venially points to venial.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép