Nghĩa tiếng Việt
- Có nọc độc.tính từ
- Độc địa.tính từ
Ví dụ
-
The animal had a venomed bite.
-
She gave him a venomed look during the meeting.
-
venomed remarks
những lời nhận xét độc địa
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép