TanroDictionary Sổ từ

venomously

/ˈvɛnəməsli/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có nọc, tiết ra nọc độc (rắn, bò cạp ).D
  2. Nham hiểm, độc địa, chua cay.D

Ví dụ

  1. The venomousli snake stayed still on the rock.

  2. Her venomousli remark hurt the class.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép