TanroDictionary Sổ từ

venture

/ˈventʃə(r)/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Việc mạo hiểm, việc liều lĩnh.danh từ
  2. Sự đầu cơ.danh từ
  3. Liều, mạo hiểm, dám, đánh bạo.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Starting a bakery was a risky venture.

  2. The new venture made careful use of money.

  3. They did not venture into the dark forest alone.

  4. to venture one's life

    liều thân

  5. to venture a danger

    mạo hiểm

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép