Nghĩa tiếng Việt
- Việc mạo hiểm, việc liều lĩnh.danh từ
- Sự đầu cơ.danh từ
- Liều, mạo hiểm, dám, đánh bạo.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Starting a bakery was a risky venture.
-
The new venture made careful use of money.
-
They did not venture into the dark forest alone.
-
to venture one's life
liều thân
-
to venture a danger
mạo hiểm
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép