Nghĩa tiếng Việt
- Nơi lập toà xử án.danh từ
- Nơi gặp gỡ, nơi hẹn gặp.danh từ
Tiếng Nhật
- 会場かいじょうhội trường, địa điểm tổ chức
Ví dụ
-
They decided to change the venue of the party.
-
Let's meet at the venue at noon.
-
to change the venue
giao vụ án cho toà án khác xử
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép