TanroDictionary Sổ từ

venue

/ˈvenjuː/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nơi lập toà xử án.danh từ
  2. Nơi gặp gỡ, nơi hẹn gặp.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. They decided to change the venue of the party.

  2. Let's meet at the venue at noon.

  3. to change the venue

    giao vụ án cho toà án khác xử

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép