TanroDictionary Sổ từ

venus

/ˈviːnəs/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thần vệ nữ, thần ái tình.danh từ
  2. Người đàn bà rất đẹp.danh từ
  3. Nhục dục, dục tình.danh từ
  4. Sao Kim.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The myth says Venus brings love and beauty.

  2. She was a true venus at the party.

  3. The song explores venus and longing.

  4. Venus shone brightly above the horizon.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép