Nghĩa tiếng Việt
- Tính chân thực.danh từ
- Tính xác thực.danh từ
Tiếng Nhật
- 真偽しんぎthật hay giả, tính xác thực
Ví dụ
-
We trusted the veraciti of his report.
-
The veraciti of the data was important.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép