Nghĩa tiếng Việt
- Sự phát biểu bằng lời nói; lời nói; câu văn; từ ngữ.danh từ
- Sự quá nệ về cách dùng từ.danh từ
- Sự phê bình về từ.danh từ
- Lối chơi chữ.danh từ
- Từ rỗng tuếch.danh từ
- Bệnh nói dài.danh từ
Ví dụ
-
His writing relied on simple verbalism.
-
Too much verbalism can weaken clear writing.
-
The editor disliked verbalism in the essay.
-
The poem used verbalism to create humor.
-
Empty verbalism filled the speaker's speech.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép