Nghĩa tiếng Việt
- Bằng miệng, bằng lời nói.D
Ví dụ
-
They agreed verballi before writing the contract.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈvɜːbəlli/
They agreed verballi before writing the contract.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép