Nghĩa tiếng Việt
- Đúng nguyên văn, đúng từ chữ một.tính từ
Ví dụ
-
Please provide a verbatim reprint of the speech.
-
a verbatim reprint
một bản in lại đúng nguyên văn
-
a speech reported verbatim
một bài diễn văn thuật lại đúng nguyên văn
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép