Nghĩa tiếng Việt
- Sự nói dài.danh từ
- Tính dài dòng (báo cáo, bài văn).danh từ
Ví dụ
-
They discussed the verbiage today.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈvɜːbiɪdʒ/
They discussed the verbiage today.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép