TanroDictionary Sổ từ

verbiage

/ˈvɜːbiɪdʒ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự nói dài.danh từ
  2. Tính dài dòng (báo cáo, bài văn).danh từ

Ví dụ

  1. They discussed the verbiage today.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép