TanroDictionary Sổ từ

verbicide

/ˈvɜːbəˌsɑɪd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người dùng từ ẩu.danh từ
  2. Sự dùng từ ẩu.danh từ

Ví dụ

  1. A verbicide can damage clear communication.

  2. His verbicide made the sentence hard to read.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép