TanroDictionary Sổ từ

verbosely

/ˌvɜːˈboʊsli/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dài dòng, dông dài, dùng nhiều từ không cần thiết (nói).D

Ví dụ

  1. He spoke verboseli about a simple problem.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép