Nghĩa tiếng Việt
- Có xanh đồng; có gỉ đồng.tính từ
Ví dụ
-
The old statue looked verdigrised and green.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈvɜːdɪɡriːd/
The old statue looked verdigrised and green.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép