Nghĩa tiếng Việt
- Người cai quản giáo đường.danh từ
- Người mang gậy linh mục.danh từ
- Phó hiệu trưởng đại học.danh từ
Ví dụ
-
A verger helped the team.
-
They discussed the verger today.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép