TanroDictionary Sổ từ

verges

/vˈɜːdʒɪz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của vergeđộng từ

Ví dụ

  1. The path verges near the field.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép