Nghĩa tiếng Việt
- Sâu; vật hại (chồn, chuột... ).danh từ
- Bọn sâu mọt, bọn vô lại.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Pests and other vermin damaged the stored grain.
-
The thieves were treated like vermin.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép