TanroDictionary Sổ từ

vermin

/ˈvɜːmɪn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sâu; vật hại (chồn, chuột... ).danh từ
  2. Bọn sâu mọt, bọn vô lại.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Pests and other vermin damaged the stored grain.

  2. The thieves were treated like vermin.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép